LÁP TRÒN ĐẶC 304 / 304L - PHI 32MM|STAINLESS STEEL 304 /304L ROUND BAR , Diameter 32mm

PHỤNG SỰ BỀN BỈ

LÁP TRÒN ĐẶC 304 / 304L - PHI 32MM|STAINLESS STEEL 304 /304L ROUND BAR , Diameter 32mm

Còn hàng

LÁP TRÒN- VUÔNG ĐẶC- LỤC GIÁC ĐẶC- VÊ ĐÚC- U ĐÚC - PHỤ KIỆN ĐƯỜNG ỐNG

  • Liên hệ
  • Cây đặc tròn inox 304/304L Ø 32mm là thanh inox tròn đặc có đường kính danh nghĩa 32mm, với thành phần chứa 18% crom và 8% niken nổi bật với khả năng chống ăn mòn tốt, độ bền cao, dễ gia công và hàn. Inox 304 phù hợp cho các chi tiết cơ khí, gia công tiện và kết cấu thông dụng; inox 304L có hàm lượng Carbon thấp, thích hợp hơn cho các chi tiết hàn và kết cấu yêu cầu hạn chế ăn mòn giữa các hạt.Vật liệu này có độ bền kéo tối thiểu là 515 MPa và độ bền chảy tối thiểu là 205 MPa. Nó cũng có khả năng hoạt động trong điều kiện nhiệt độ cao. Sản phẩm thường được sử dụng để chế tạo trục, chốt, bulông, chi tiết máy, linh kiện cơ khí và thiết bị công nghiệp.

    Gọi ngay: 0933.196.837
  • 31092

  • Thông tin sản phẩm
  • Ưu điểm
  • File sản phẩm
  • Bình luận

1.TÌM HIỂU VỀ CÂY ĐẶC TRÒN ( LÁP ĐẶC TRÒN INOX 304/304L
Cây đặc tròn inox 304/304L Ø 32mm là thanh inox tròn đặc có đường kính danh nghĩa 32mm, với thành phần chứa 18% crom và 8% niken nổi bật với khả năng chống ăn mòn tốt, độ bền cao, dễ gia công và hàn. Inox 304 phù hợp cho các chi tiết cơ khí, gia công tiện và kết cấu thông dụng; inox 304L có hàm lượng Carbon thấp, thích hợp hơn cho các chi tiết hàn và kết cấu yêu cầu hạn chế ăn mòn giữa các hạt.Vật liệu này có độ bền kéo tối thiểu là 515 MPa và độ bền chảy tối thiểu là 205 MPa. Nó cũng có khả năng hoạt động trong điều kiện nhiệt độ cao. Sản phẩm thường được sử dụng để chế tạo trục, chốt, bulông, chi tiết máy, linh kiện cơ khí và thiết bị công nghiệp.
- Đây là một trong những quy cách phổ biến được sử dụng rộng rãi nhờ tính đa năng và sự cân bằng tối ưu giữa kích thước, trọng lượng cũng như các đặc tính cơ lý hóa, láp tròn inox 304/304L không bị gỉ sét trong điều kiện môi trường bình thường và nhiều môi trường hóa chất khắc nghiệt , thường được sử dụng làm phôi gia công cơ khí, phôi tiện CNC hoặc phôi rèn để chế tạo các chi tiết công nghiệp có kích thước lớn và yêu cầu cao về độ bền, độ ổn định và khả năng chống ăn mòn xuất sắc. 
- Sản phẩm này được thiết kế cho các dung sai chặt chẽ, có lớp hoàn thiện màu sáng bóng bạch kim, bán nhẵn và các cạnh sắc nét được xác định với kích thước chính xác trên toàn bộ chiều dài. Chúng thường có bề mặt dạng thô hoặc đánh bóng tùy thuộc vào kích thước và mục đích sử dụng, độ dài cắt ngẫu nhiên hay cắt cố định theo yêu cầu của lô hàng hay người mua hàng
2.THÔNG SỐ KỸ THUẬT :
- Đường kính cây đặc: Phi 32 mm
- Chiều dài tiêu chuẩn: 6m, cắt theo yêu cầu.
- Mác inox: 304/304L
- Bề mặt: BA/HL
- Tiêu chuẩn: ASTM/ASME – A276/ 479/ A 582/  EN 10088-3 / JIS 4303/ ISO 286-2/ GB-T/ TCVN 2244:1999
- Tiêu chuẩn đóng gói: Theo yêu cầu, Hàng có sẵn
- Xuất xứ: Nhập khẩu Ấn độ, China, Nhật Bản, EU...

3. BẢNG THÀNH PHẦN HÓA HỌC VÀ CƠ TÍNH CỦA LÁP TRÒN ĐẶC 304/304L
A. Bảng thành phần hóa học của cây láp tròn 304/304L theo tiêu chuẩn ASTM A267 GR 304 Bright Bar

Nguyên tố Inox 304 (UNS S30400) Inox 304L (UNS S30403)
Carbon (C) ≤ 0,08% ≤ 0,030%
Chromium (Cr) 18,00–20,00% 18,00–20,00%
Nickel (Ni) 8,00–10,50% (hoặc tối đa 12,00%) 8,00–12,00%
Manganese (Mn) ≤ 2,00% ≤ 2,00%
Silicon (Si) ≤ 1,00% ≤ 1,00% (ưu tiên ≤ 0,75%)
Phosphorus (P) ≤ 0,045% ≤ 0,045%
Sulfur (S) ≤ 0,030% ≤ 0,030%
Nitrogen (N) ≤ 0,10% ≤ 0,10%
Iron (Fe) Phần còn lại Phần còn lại

*** Thành phần hóa học tiêu chuẩn của thép không gỉ 304 và 304L theo các tiêu chuẩn quốc tế (như ASTM/AISI của Mỹ và EN của Châu Âu) chủ yếu khác biệt ở hàm lượng carbon tối đa nhằm chống ăn mòn mối hàn giữa các hạt (intergranular corrosion), hạn chế sự hình thành kết tủa Carbide Chromium trong quá trình hàn.
B .  Bảng tính chất vật lý của cây láp đặc inox 304/304L
Tính chất vật lý của cây láp tròn đặc (thanh tròn đặc) Inox 304 và 304L theo các tiêu chuẩn quốc tế phổ biến (như ASTM, JIS, DIN) như sau:

Tính chất vật lý

Thông số / Giá trị

Đơn vị

Khối lượng riêng (Tỷ trọng)

~7.93

g/cm³ (hoặc kg/dm³)

Nhiệt độ nóng chảy

1400 – 1450

°C

Mô-đun đàn hồi (E)

193

GPa

Độ dẫn nhiệt (λ)

16.2

W/m·K (ở 100°C)

Hệ số giãn nở nhiệt (α)

17.2 × 10⁻⁶

/K (khoảng 0–100°C)

Điện trở suất (ρ)

0.72 × 10⁻⁶

Ω·m

Nhiệt dung riêng

500

J/kg·K

C. Bảng tính chất cơ học của cây láp tròn 304/304L
Cơ tính của láp tròn đặc phụ thuộc vào quá trình gia công (cán nóng hay kéo nguội), nhưng theo trạng thái ủ tiêu chuẩn (Annealed), thông số tối thiểu đạt được như sau:

Tính chất cơ học Inox 304 (Láp tròn) Inox 304L (Láp tròn)
Độ bền kéo (Tensile Strength - Rm) ≥ 515 MPa (75,000 psi) ≥ 485 MPa (70,000 psi)
Giới hạn chảy (Yield Strength - Rp 0.2%) ≥ 205 MPa (30,000 psi) ≥ 170 MPa (24,700 psi)
Độ giãn dài (Elongation - A5) ≥ 40% (với mẫu chuẩn) ≥ 40%
Độ cứng tối đa (Hardness) ≤ 201 HB (hoặc ≤ 92 HRB) ≤ 201 HB (hoặc ≤ 92 HRB)

• Lưu ý: Inox 304L có hàm lượng các-bon thấp hơn nhằm hạn chế hiện tượng kết tủa các-bít crom khi hàn, do đó giới hạn chảy và độ bền kéo của 304L thấp hơn một chút so với 304 tiêu chuẩn.
4. BẢNG TRỌNG LƯỢNG TIÊU CHUẨN CỦA LÁP TRÒN 304/304L

LÁP TRÒN 304

 Đường kính 

 Trọng lượng kg/cây(KG) 

304LT 3 x 6m

                   3,0

                                 0,34

304LT 4 x 6m

                   4,0

                                 0,60

304LT 5 x 6m

                   5,0

                                 0,93

304LT 6 x 6m

                   6,0

                                 1,34

304LT 7 x 6m

                   7,0

                                 1,83

304LT 8 x 6m

                   8,0

                                 2,39

304LT 9 x 6m

                   9,0

                                 3,03

304LT 10 x 6m

                 10,0

                                 3,74

304LT 11 x 6m

                 11,0

                                 4,55

304LT 12 x 6m

                 12,0

                                 5,38

304LT 13 x 6m

                 13,0

                                 6,40

304LT 14 x 6m

                 14,0

                                 7,32

304LT 16 x 6m

                 16,0

                                 9,56

304LT 17 x 6m

                 17,0

                               10,82

304LT 18 x 6m

                 18,0

                               12,10

304LT 19 x 6m

                 19,0

                               13,50

304LT 20 x 6m

                 20,0

                               14,94

304LT 22 x 6m

                 22,0

                               18,08

304LT 24 x 6m

                 24,0

                               20,86

304LT 25 x 6m

                 25,0

                               23,34

304LT 28 x 6m

                 28,0

                               29,28

304LT 30 x 6m

                 30,0

                               33,62

304LT 32 x 6m

                 32,0

                               38,25

304LT 35 x 6m

                 35,0

                               45,75

304LT 38 x 6m

                 38,0

                               53,93

304LT 40 x 6m

                 40,0

                               59,76

304LT 42 x 6m

                 42,0

                               65,89

304LT 45 x 6m

                 45,0

                               75,63

304LT 50 x 6m

                 50,0

                               93,38

304LT 55 x 6m

                 55,0

                             112,98

304LT 57 x 6m

                 57,0

                             121,35

304LT 60 x 6m

                 60,0

                             134,46

304LT 63 x 6m

                 63,0

                             148,24

304LT 65 x 6m

                 65,0

                             157,80

304LT 70 x 6m

                 70,0

                             183,02

304LT 76 x 6m

                 76,0

                             215,73

304LT 80 x 6m

                 80,0

                             239,04

304LT 85 x 6m

                 85,0

                             269,85

304LT 90 x 6m

                 90,0

                             302,54

304LT 95 x 6m

                 95,0

                             337,08

304LT 101 x 6m

               101,6

                             385,55

304LT 110 x 6m

               110,0

                             451,94

304LT 114 x 6m

               114,0

                             485,40

304LT 120 x 6m

               120,0

                             537,84

304LT 125 x 6m

             125,0

                            577,97

304LT 130 x 6m

             130,0

                            631,22

304LT 135 x 6m

             135,0

                            681.35

304LT 140 x 6m

              140,0

                            732,06

304LT 145 x 6m

              145,0

                             785,28

304LT 150 x 6m

               150,0

                             840,38

304LT 155 x 6m

             155,0

                         898

304LT 160 x 6m

             160,0

                              956.65 

304LT 165 x 6m

            165,0                          1.017,38

304LT 170 x 6m

              170,0

                          1.079,42

304LT 175 x 6m

            175,0

                           1.144,43

304LT 180 x 6m

            180,0

                          1.210,14

304LT 185 x 6m

            185,0

                         1.278,96 

304LT 190 x 6m

             190,0

                          1.348,34

304LT 195 x 6m

              195,0

                          1.420,23

304LT 200 x 6m

              200,0

                          1.494,00

Lưu ý: Trọng lượng trong bảng chỉ mang tính tham khảo và có thể chênh lệch so với thực tế do dung sai sản xuất. Để biết chính xác khối lượng bảng giá thanh láp inox 304 cho đơn hàng của quý khách, chúng tôi sẽ cần cân thực tế để báo giá chính xác hơn. Vui lòng liên hệ với Inox Phú Giang Nam để được hỗ trợ.
5. ĐẶC TÍNH NỔI BẬT CỦA LÁP TRÒN 304/304L
•  Chống ăn mòn ưu việt tại mối hàn: Nhờ hàm lượng Carbon cực thấp của mác 304L, vật liệu này hạn chế tối đa sự kết tủa cacbua crom ở vùng ảnh hưởng nhiệt khi hàn. Điều này giúp mối hàn không bị ăn mòn liên hạt (gỉ sét tại vị trí hàn) ngay cả khi không được ủ sau khi hàn.
• Khả năng chống oxy hóa tốt: Chứa hàm lượng Crom (18-20%) và Niken (8-10.5%) cao, giúp bề mặt thanh láp luôn sáng bóng, chống gỉ sét hiệu quả trong môi trường ẩm ướt, không khí tự nhiên hoặc tiếp xúc với hóa chất nhẹ. Điều này làm cho inox tròn đặc phi 32mm thích hợp cho các ứng dụng cần độ bền và tuổi thọ cao.
• Chịu lực và chịu tải tốt: Với tiết diện 32mm đúc đặc hoàn toàn, sản phẩm có độ bền kéo cao (≥ 515 MPa), chịu được lực nén, mô-men xoắn lớn và ít bị biến dạng cơ học dưới tác động mạnh.
• Độ kích thước lý tưởng cho gia công CNC: Đường kính phi 32 mm thuộc nhóm kích thước trung bình, rất hoàn hảo để kẹp và tiện, phay, khoan trên các dòng máy CNC để làm trục máy, chốt, bu-lông, hay các chi tiết máy cỡ nhỏ và vừa.
•  Khả năng hàn vượt trội: Nhờ lượng carbon thấp (chữ "L" - Low carbon), vật liệu hạn chế tối đa hiện tượng kết tủa carbon (carbide precipitation) tại mối hàn, cho phép hàn chắc chắn mà không cần ủ lại.
• Độ bền cơ học tốt: Tiết diện tròn đặc đường kính 32mm chịu lực, chịu uốn và chống va đập rất tốt, phù hợp làm trục cơ khí.
• Gia công dễ dàng: Độ dẻo dai cao giúp việc tiện, phay, cắt gọt hay tạo hình thành các chi tiết máy thuận lợ
• Tính thẩm mỹ: Inox tròn đặc thường có bề mặt bóng và sáng bóng, tạo ra một vẻ ngoại hình đẹp và hiện đại. Điều này làm cho nó phù hợp với nhiều ứng dụng trong thiết kế và trang trí.
• An toàn cho người sử dụng: Inox thường được sử dụng trong ngành thực phẩm do khả năng chống ăn mòn và không tạo ra các tác nhân gây hại cho thực phẩm.

♦ Nhược điểm
•  Khó gia công cơ khí:
Với thanh tròn đặc Ø 32 mm, inox 304/304L có xu hướng hóa bền biến dạng nhanh (work hardening) trong quá trình cắt, tiện hoặc tạo ren. Do đó, cần sử dụng dao cụ sắc bén, máy và đồ gá đủ cứng vững, tốc độ cắt phù hợp và dung dịch làm mát thích hợp để tránh làm cứng bề mặt và giảm tuổi thọ dao.
• Giới hạn về nhiệt độ:
Khi làm việc liên tục trong môi trường oxy hóa ở nhiệt độ cao trên khoảng 800–870°C, inox 304/304L bắt đầu suy giảm độ bền và hình thành lớp oxit/cáu cặn trên bề mặt. Vì vậy, đối với các ứng dụng nhiệt độ rất cao, nên cân nhắc các mác chuyên dụng như 310S hoặc các hợp kim chịu nhiệt phù hợp hơn.
• Độ cứng và khả năng gia công cắt gọt: Do đặc tính dẻo dai, phôi inox dễ bám dao khi tiện/phay tốc độ cao, đòi hỏi dụng cụ cắt chuyên dụng.
• Khả năng chịu lực giới hạn: Phi 32mm là kích thước vừa và nhỏ, không phù hợp cho các kết cấu chịu tải trọng siêu nặng công nghiệp lớn.
• Bị hạn chế trong môi trường clorua (muối biển), môi trường hóa chất nặng: Inox 304 và 304L có thể bị ăn mòn điểm (pitting) và ăn mòn nứt (crevice corrosion) khi tiếp xúc với môi trường có hàm lượng clorua cao như nước biển hoặc khu vực ven biển. Mặc dù chống gỉ tốt ở điều kiện thường, inox 304 vẫn có thể bị rỗ bề mặt hoặc ăn mòn khi tiếp xúc lâu dài với môi trường chứa hàm lượng muối cao (như nước biển đậm đặc) hoặc axit mạnh.
6. BẢNG DUNG SAI CÂY ĐẶC TRÒN INOX 304/304L

Loại sản phẩm

h6

h7

h8

h9

h10

h11

h12

Kéo (Drawn)

 

 

 

R

R

R, S, H, F

R, S, H, F

Tiện (Turned)

 

 

 

R

R

R

R

Mài (Ground)

R

R

R

R

R

R

R

Đánh bóng (Polished)

R

R

R

R

R

R

R

♦ Chú thích: 

Ký hiệu Ý nghĩa
R Tròn
S Vuông
H Lục giác
F Dẹt / thanh dẹt (đến L = 100 mm)

7.  TRẠNG THÁI BỀ MẶT – FINISHED CONDITION

Điều kiện hoàn thiện Ký hiệu Sản phẩm
Kéo (Drawn) +C Thanh đen
Tiện / bóc vỏ (Turned) +SH Thanh bóc vỏ
Mài (Ground) +SL Thanh mài
Đánh bóng (Polished) +PL Thanh đánh bóng

8. QUY TRÌNH SẢN XUẤT CÂY ĐẶC TRÒN THÉP KHÔNG GỈ 304/304L
• Nấu chảy và đúc: Quá trình bắt đầu bằng việc nấu chảy các nguyên liệu thô như quặng sắt, crom, niken và các nguyên tố hợp kim khác nhau trong lò hồ quang điện. Các thành phần này được cân bằng một cách tỉ mỉ để tạo ra loại thép không gỉ mong muốn. Sau khi nấu chảy, thép nóng chảy được đúc thành phôi, đóng vai trò là nguyên liệu cơ bản để tạo ra các thanh tròn.
• Cán nóng : Phôi được nung nóng lại và đưa qua máy cán, nơi chúng được tạo hình thành các dạng hình trụ dài. Quá trình cán nóng này làm giảm kích thước của phôi và tạo cho chúng cấu trúc cần thiết để trở thành các thanh tròn. Sau đó là quá trình làm nguội có kiểm soát, đảm bảo các thanh giữ được độ bền và độ dẻo dai.
• Xử lý nhiệt: Để cải thiện các tính chất cơ học, thanh thép cán nóng được xử lý nhiệt. Tại đơn vị bạn hàng chúng tôi nhập khẩu, các kỹ thuật như ủ được sử dụng để tăng cường độ dẻo dai và giảm thiểu ứng suất bên trong. Quá trình này rất cần thiết để đảm bảo các thanh thép đáng tin cậy cho các ứng dụng tải nặng.
• Hoàn thiện bề mặt và gia công nguội : Sau khi xử lý nhiệt, các thanh thép thường trải qua các quy trình hoàn thiện nguội như bóc vỏ, mài hoặc đánh bóng. Điều này đảm bảo bề mặt nhẵn mịn, kích thước chính xác và lớp hoàn thiện đặc trưng mà khách hàng mong đợi từ các sản phẩm thép không gỉ cao cấp. Dựa trên các thông số kỹ thuật, các thanh thép cũng có thể được kéo dài thêm để đạt được dung sai chặt chẽ hơn.
• Kiểm tra và thử nghiệm chất lượng : Mỗi thanh thép chúng tôi phân phối đều trải qua quá trình kiểm tra kỹ lưỡng. Chúng tôi kiểm tra tỉ mỉ độ chính xác về kích thước, chất lượng bề mặt, thành phần hóa học và các đặc tính cơ học. Chỉ những thanh thép đáp ứng các tiêu chuẩn quốc tế mới được phép xuất đi cho khách hàng. Sự tận tâm với chất lượng là điều đã giúp chúng tôi trở thành một trong những nhà cung cấp thép không gỉ đáng tin cậy nhất tại Việt Nam
♦ Tại sao quy trình này lại quan trọng?
Độ chính xác ở mỗi giai đoạn đảm bảo rằng thanh tròn thép không gỉ phù hợp với các ứng dụng khắt khe, nơi an toàn, độ bền và hiệu suất là yếu tố thiết yếu. Cho dù là xây dựng cơ sở hạ tầng hay sản xuất thiết bị, các ngành công nghiệp đều phụ thuộc vào độ tin cậy và đó chính xác . 

quy trình sản xuất cây láp tròn đặc inox 304

9 . ỨNG DỤNG THỰC TẾ
Inox tròn đặc phi 32mm được sử dụng rộng rãi trong nhiều ứng dụng thực tiễn do các tính chất ưu việt của nó. Dưới đây là một số ví dụ về các ứng dụng phổ biến của inox tròn đặc 32 mm:
- Ngành cơ khí chế tạo máy: Inox tròn đặc 32mm thường được sử dụng để sản xuất các chi tiết và linh kiện cơ khí chính xác như trục, vòng bi, ổ đỡ, và các bộ phận máy móc, cụ thể như :
• Bu lông và chi tiết cơ khí: Được gia công trên máy tiện CNC để sản xuất theo yêu cầu các loại bu lông, đai ốc, ty ren, vít cấy và đinh tán.
• Trục và chốt: Sử dụng để chế tạo trục truyền động nhỏ, chốt định vị, chốt trụ và trục bánh xe cho máy móc, đặc biệt trong các ứng dụng yêu cầu khả năng chống gỉ và ăn mòn.
• Sản xuất chốt và bu lông cường độ cao: Chế tạo các loại chốt định vị, bu lông, ốc vít đặc biệt hoặc thanh giằng chịu lực trong môi trường làm việc khắc nghiệt.
• Linh kiện chuyển động: Làm bạc đạn, ổ trượt, puly truyền động, các khớp nối hoặc bánh răng nhỏ.

- Ngành y tế, dược phẩm : Thiết bị chế biến: Gia công thành cánh khuấy, thanh khung đỡ và các chi tiết băng tải trong dây chuyền chế biến thực phẩm và đồ uống.
• Thiết bị y tế: Sử dụng để chế tạo dụng cụ phẫu thuật, khung thiết bị y tế và giá/kệ đựng dụng cụ, đặc biệt trong các ứng dụng yêu cầu vệ sinh thường xuyên và tiệt trùng.
- Trục công nghiệp và ô tô: Được tiện và gia công thành các loại trục quay chịu tải lớn dùng cho máy bơm, máy trộn và hệ thống chân vịt tàu biển nhờ độ cứng vững cao và khả năng chống ăn mòn tốt.
- Mặt bích và phụ kiện đường ống: Được rèn hoặc cắt phôi để chế tạo mặt bích chịu áp lực cao và các phụ kiện đường ống công nghiệp cỡ lớn/chuyên dụng dùng trong hệ thống đường ống hóa chất, dầu khí và xử lý nước.
- Thân van và các bộ phận của van: Được gia công thành ty van, trục van và các chi tiết bên trong máy bơm và thân/vỏ van có thành dày. Đối với phiên bản inox 304L hàm lượng carbon thấp, vật liệu giúp hạn chế nguy cơ ăn mòn liên tinh giới sau quá trình hàn.
- Bu lông, thanh neo và chi tiết liên kết chịu tải lớn: Được gia công thành bu lông kích thước lớn theo yêu cầu, thanh giằng kết cấu và các chi tiết liên kết công nghiệp hạng nặng, sử dụng trong các công trình có môi trường ăn mòn hoặc khu vực ven biển.
- Trong ngành đóng tàu và hàng hải
• Chế tạo phụ kiện ngoài vỏ tàu: Sử dụng cho phụ kiện boong tàu, giá đỡ, pát liên kết và các chi tiết giàn/cáp, làm chốt, bản lề, móc cẩu, lan cận hoặc các thanh giằng nhỏ chịu được tiếp xúc với nước ngọt hoặc môi trường ven biển có mức độ ăn mòn nhẹ.
• Trục và phụ kiện bơm, chân vịt nhỏ: Làm trục chân vịt, các chi tiết neo đậu hoặc chốt khóa chịu mặn trong môi trường biển nhờ khả năng chống oxy hóa tốt của inox 304. Gia công các chi tiết trục phụ, chốt bơm nước hoặc các chi tiết ngầm dưới nước ít tiếp xúc trực tiếp mài mòn nặng bằng 316 nhưng vẫn cần chống gỉ tốt.
• Hệ thống khóa, van ống dẫn: Làm ty van, trục điều khiển van trong hệ thống ống dẫn trên tàu.
- Trong ngành dầu khí và năng lượng (Oil & Gas / Power Plants): Sử dụng làm các chi tiết cấu kiện phụ trợ, chốt giữ, hoặc bộ phận bên trong van công nghiệp yêu cầu khả năng chống rỉ sét và chịu nhiệt độ tương đối .

- Trong ngành ô tô và vận tải
• Trục và chốt liên kết: Gia công các thanh truyền, chốt bản lề cửa xe tải container, rơ-moóc, xe chở hóa chất hoặc thực phẩm.
• Chi tiết khung gầm, phụ tùng động cơ: Làm các thanh kết nối, trục phụ hoặc chi tiết trang trí chịu lực chống gỉ sét dưới gầm xe, ống xả (ốp pô). Cung cấp khả năng chống mỏi (fatigue resistance) và chịu lực rung va đập mạnh.
• Hệ thống neo đậu, giằng buộc: Dùng làm móc khóa cáp, tăng đơ hoặc cọc neo nhỏ cho phương tiện thủy bộ.
- Trong ngành làm ống đúc inox ( Stainless steel Seamless Pipes)
Tại các khu công nghiệp luyện kim, nhà máy sản xuất ống inox , các thanh tròn đặc có đường kính Ø 32mm trở lên thường được dùng làm phôi thô, phôi đột lỗ cho quá trình cán nóng và đột lỗ (perforation). Cây đặc inox phi Ø 32mm sẽ được nung nóng và đột xuyên tâm để tạo thành các phôi ống thép đúc không gỉ, trước khi kéo nguội thành ống thành phẩm phục vụ cho hệ thống dẫn khí, dẫn dầu hoặc đóng tàu.

-  Trong ngành kết cấu kiến trúc xây dựng và công nghiệp
• Bu-lông neo, thanh ren chịu lực: Cắt gọt thành các loại bu-lông đặc biệt chịu lực và chống ăn mòn trong công trình ven biển hoặc nhà xưởng hóa chất.
• Lan can và cầu thang: Dùng làm thanh đỡ, thanh đứng, con tiện và trụ đỡ kính trong hệ thống lan can inox kiến trúc.
• Lưới và khung kết cấu: Sử dụng cho lưới bảo vệ, khung cửa sổ và các kết cấu inox cao cấp thường xuyên tiếp xúc với môi trường bên ngoài.
• Khung kết cấu máy móc: Làm trục dẫn hướng, ty ben, hoặc các chi tiết khung máy đòi hỏi độ cứng vững và bề mặt sáng bóng
►Với thanh tròn đặc inox 304/304L Ø32 mm, thừa hưởng tính linh hoạt và khả năng chống ăn mòn, vật liệu có ưu điểm lớn về khả năng chống ăn mòn thông thường, tính gia công và tính hàn, nhưng nếu sử dụng trong môi trường nước biển/clorua cao, chịu mài mòn mạnh, tải trọng lớn hoặc nhiệt độ rất cao thì nên xem xét các mác vật liệu chuyên dụng hơn như 316/316L, 17-4PH, thép hợp kim chịu mài mòn hoặc 310S, tùy điều kiện làm việc. Láp tròn đặc inox 304 phi 32mm là một vật liệu đa dụng và đáng tin cậy cho nhiều ứng dụng trong đời sống hàng ngày, cơ khí chế tạo máy và công nghiệp