LÁP TRÒN ĐẶC 304 304L - PHI 450MM|STAINLESS STEEL 304 /304L ROUND BAR , Diameter 450mm

PHỤNG SỰ BỀN BỈ

LÁP TRÒN ĐẶC 304 304L - PHI 450MM|STAINLESS STEEL 304 /304L ROUND BAR , Diameter 450mm

Còn hàng

LÁP TRÒN- VUÔNG ĐẶC- LỤC GIÁC ĐẶC- VÊ ĐÚC- U ĐÚC - PHỤ KIỆN ĐƯỜNG ỐNG

  • Liên hệ
  • Láp tròn đặc inox 304/304L Ø 450 mm là vật liệu thép không gỉ dạng thanh tròn đặc có đường kính danh nghĩa Ø 450 mm, thuộc nhóm vật liệu Austenitic có kích thước lớn, láp tròn inox 304/304L không bị gỉ sét trong điều kiện môi trường bình thường và nhiều môi trường hóa chất khắc nghiệt , chuyên dụng trong cơ khí công nghiệp nặng, chế tạo máy và đóng tàu, được sử dụng làm phôi gia công cơ khí, phôi tiện CNC hoặc phôi trục máy nặng, cốt bơm, hoặc các chi tiết máy yêu cầu khả năng chịu lực cao.

    Gọi ngay: 0933.196.837
  • 949

  • Thông tin sản phẩm
  • Ưu điểm
  • Bình luận

1.Tìm hiểu về thanh tròn đặc (Láp) inox 304
Láp tròn đặc inox 304/304L Ø 450 mm là vật liệu thép không gỉ dạng thanh tròn đặc có đường kính danh nghĩa Ø 450 mm, thuộc nhóm vật liệu Austenitic có kích thước lớn, láp tròn inox 304/304L không bị gỉ sét trong điều kiện môi trường bình thường và nhiều môi trường hóa chất khắc nghiệt , chuyên dụng trong cơ khí công nghiệp nặng, chế tạo máy và đóng tàu, được sử dụng làm phôi gia công cơ khí, phôi tiện CNC hoặc phôi trục máy nặng, cốt bơm, hoặc các chi tiết máy yêu cầu khả năng chịu lực cao.
-Thanh tròn bằng thép không gỉ 304 là ứng cử viên tuyệt vời cho hầu hết các kỹ thuật xử lý cũng như các ứng dụng trong nhà và ngoài trời nhờ có kích thước và khối lượng lớn, được thiết kế cho các ứng dụng chịu tải trọng cao, chịu ứng suất cơ học lớn và làm việc trong môi trường khắc nghiệt. Sản phẩm này được thiết kế cho các dung sai chặt chẽ, có lớp hoàn thiện màu xám xỉn, bán nhẵn và đường bo cạnh sắc nét được xác định với kích thước chính xác trên toàn bộ chiều dài. Chúng thường có bề mặt dạng thô hoặc đánh bóng tùy thuộc vào kích thước và mục đích sử dụng, độ dài cắt ngẫu nhiên hay cắt cố định theo yêu cầu của lô hàng hay người mua hàng
2.THÔNG SỐ KỸ THUẬT :
- Đường kính cây đặc: Phi 450mm
- Chiều dài tiêu chuẩn: 6m, cắt theo yêu cầu.
- Mác inox: 304/304L
- Bề mặt: BA/HL/ No.1 hoặc Rough Turned (Tiện thô)
- Tiêu chuẩn: ASTM/ASME – A276/ 479/ A 582/  EN 10088-3 / JIS 4303/ ISO 286-2/ GB-T/ TCVN 2244:1999
- Tiêu chuẩn đóng gói: Theo yêu cầu, Hàng có sẵn
-Xuất xứ: Nhập khẩu

3. BẢNG THÀNH PHẦN HÓA HỌC VÀ CƠ TÍNH CỦA LÁP TRÒN ĐẶC 304/304L
A. Bảng thành phần hóa học của cây láp tròn 304/304L theo tiêu chuẩn ASTM A267 GR 304 Bright Bar

Grade Carbon Manganese Silicon Phospherous Sulfur Chromium Molybdenum Nickel Nitrogen
SS 304 0.08 max 2 max 0.75 max 0.040 max 0.030 max 18 – 20 - 8 – 11 -
SS 304L 0.03 max 2 max 0.75 max 0.045 max 0.030 max 18 – 20 - 8 – 12 0.10 max

B.  Bảng tính chất vật lý của cây láp đặc inox 304/304L
Tính chất vật lý của cây láp tròn đặc (thanh tròn đặc) Inox 304 và 304L theo các tiêu chuẩn quốc tế phổ biến (như ASTM, JIS, DIN) như sau:

Tính chất vật lý

Thông số / Giá trị

Đơn vị

Khối lượng riêng (Tỷ trọng)

~7.93

g/cm³ (hoặc kg/dm³)

Nhiệt độ nóng chảy

1400 – 1450

°C

Mô-đun đàn hồi (E)

193

GPa

Độ dẫn nhiệt (λ)

16.2

W/m·K (ở 100°C)

Hệ số giãn nở nhiệt (α)

17.2 × 10⁻⁶

/K (khoảng 0–100°C)

Điện trở suất (ρ)

0.72 × 10⁻⁶

Ω·m

Nhiệt dung riêng

500

J/kg·K

C. Bảng tính chất cơ học của cây láp tròn 304/304L
Cơ tính của láp tròn đặc phụ thuộc vào quá trình gia công (cán nóng hay kéo nguội), nhưng theo trạng thái ủ tiêu chuẩn (Annealed), thông số tối thiểu đạt được như sau:

Tính chất cơ học Inox 304 (Láp tròn) Inox 304L (Láp tròn)
Độ bền kéo (Tensile Strength - Rm) ≥ 515 MPa (75,000 psi) ≥ 485 MPa (70,000 psi)
Giới hạn chảy (Yield Strength - Rp 0.2%) ≥ 205 MPa (30,000 psi) ≥ 170 MPa (24,700 psi)
Độ giãn dài (Elongation - A5) ≥ 40% (với mẫu chuẩn) ≥ 40%
Độ cứng tối đa (Hardness) ≤ 201 HB (hoặc ≤ 92 HRB) ≤ 201 HB (hoặc ≤ 92 HRB)

• Lưu ý: Inox 304L có hàm lượng các-bon thấp hơn nhằm hạn chế hiện tượng kết tủa các-bít crom khi hàn, do đó giới hạn chảy và độ bền kéo của 304L thấp hơn một chút so với 304 tiêu chuẩn.
4. BẢNG TRỌNG LƯỢNG TIÊU CHUẨN CỦA LÁP TRÒN 304/304L

LÁP TRÒN 304

 Đường kính 

 Trọng lượng kg/cây(KG) 

304LT 3 x 6m

                   3,0

                                 0,34

304LT 4 x 6m

                   4,0

                                 0,60

304LT 5 x 6m

                   5,0

                                 0,93

304LT 6 x 6m

                   6,0

                                 1,34

304LT 7 x 6m

                   7,0

                                 1,83

304LT 8 x 6m

                   8,0

                                 2,39

304LT 9 x 6m

                   9,0

                                 3,03

304LT 10 x 6m

                 10,0

                                 3,74

304LT 11 x 6m

                 11,0

                                 4,55

304LT 12 x 6m

                 12,0

                                 5,38

304LT 13 x 6m

                 13,0

                                 6,40

304LT 14 x 6m

                 14,0

                                 7,32

304LT 16 x 6m

                 16,0

                                 9,56

304LT 17 x 6m

                 17,0

                               10,82

304LT 18 x 6m

                 18,0

                               12,10

304LT 19 x 6m

                 19,0

                               13,50

304LT 20 x 6m

                 20,0

                               14,94

304LT 22 x 6m

                 22,0

                               18,08

304LT 24 x 6m

                 24,0

                               20,86

304LT 25 x 6m

                 25,0

                               23,34

304LT 28 x 6m

                 28,0

                               29,28

304LT 30 x 6m

                 30,0

                               33,62

304LT 32 x 6m

                 32,0

                               38,25

304LT 35 x 6m

                 35,0

                               45,75

304LT 38 x 6m

                 38,0

                               53,93

304LT 40 x 6m

                 40,0

                               59,76

304LT 42 x 6m

                 42,0

                               65,89

304LT 45 x 6m

                 45,0

                               75,63

304LT 50 x 6m

                 50,0

                               93,38

304LT 55 x 6m

                 55,0

                             112,98

304LT 57 x 6m

                 57,0

                             121,35

304LT 60 x 6m

                 60,0

                             134,46

304LT 63 x 6m

                 63,0

                             148,24

304LT 65 x 6m

                 65,0

                             157,80

304LT 70 x 6m

                 70,0

                             183,02

304LT 76 x 6m

                 76,0

                             215,73

304LT 80 x 6m

                 80,0

                             239,04

304LT 85 x 6m

                 85,0

                             269,85

304LT 90 x 6m

                 90,0

                             302,54

304LT 95 x 6m

                 95,0

                             337,08

304LT 101 x 6m

               101,6

                             385,55

304LT 110 x 6m

               110,0

                             451,94

304LT 114 x 6m

               114,0

                             485,40

304LT 120 x 6m

               120,0

                             537,84

304LT 125 x 6m

             125,0

                            577,97

304LT 130 x 6m

             130,0

                            631,22

304LT 135 x 6m

             135,0

                            681.35

304LT 140 x 6m

              140,0

                            732,06

304LT 145 x 6m

              145,0

                             785,28

304LT 150 x 6m

               150,0

                             840,38

304LT 155 x 6m

             155,0

                         898

304LT 160 x 6m

             160,0

                              956.65 

304LT 165 x 6m

            165,0                          1.017,38

304LT 170 x 6m

              170,0

                          1.079,42

304LT 175 x 6m

            175,0

                           1.144,43

304LT 180 x 6m

            180,0

                          1.210,14

304LT 185 x 6m

            185,0

                         1.278,96 

304LT 190 x 6m

             190,0

                          1.348,34

304LT 195 x 6m

              195,0

                          1.420,23

304LT 200 x 6m

              200,0

                          1.494,00

Lưu ý: Trọng lượng trong bảng chỉ mang tính tham khảo và có thể chênh lệch so với thực tế do dung sai sản xuất. Để biết chính xác khối lượng bảng giá thanh láp inox 304 cho đơn hàng của quý khách, chúng tôi sẽ cần cân thực tế để báo giá chính xác hơn. Vui lòng liên hệ với Inox Phú Giang Nam để được hỗ trợ.
5. ĐẶC TÍNH NỔI BẬT CỦA LÁP TRÒN 304/304L
• Khả năng chống ăn mòn tốt : Hàm lượng Chromium (Cr) và Nickel (Ni) cao giúp inox có khả năng chống gỉ và chống ăn mòn. Đối với các mác như 316/316L, thành phần Molybdenum (Mo) còn giúp tăng khả năng chống ăn mòn trong môi trường Chloride, nước biển và hóa chất.
• Độ bền cơ học lớn: Với quy cách tròn đặc đường kính 450mm, sản phẩm chịu được tải trọng nặng, áp lực xoắn và lực va đập cực hạn. Tiết diện lớn giúp thanh có khả năng chịu lực kéo, lực nén, mô-men và tải trọng cơ học lớn, phù hợp với các chi tiết máy hạng nặng.
• Ưu điểm của mác 304L: Biến thể 304L chứa hàm lượng cácbon thấp giúp hạn chế tình trạng kết tủa cácbit khi hàn, từ đó giữ mối hàn bền chắc và chống ăn mòn tốt hơn ở khu vực mối nối.
• Ổn định khi làm việc ở nhiệt độ và áp suất cao: Có khả năng duy trì độ bền cơ học tương đối tốt trong điều kiện nhiệt độ cao, áp suất cao, đồng thời hạn chế biến dạng và hiện tượng oxy hóa bề mặt tùy theo mác thép và điều kiện sử dụng.
• Độ đồng nhất bên trong: Các loại láp đường kính lớn thường được kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt. Tùy yêu cầu kỹ thuật, có thể thực hiện kiểm tra không phá hủy (NDT) như kiểm tra siêu âm (UT) để phát hiện các khuyết tật bên trong vật liệu.
• Có khả năng gia công: Mặc dù kích thước lớn và trọng lượng nặng, láp tròn đặc inox 304L Ø 450mm vẫn có thể được rèn, cắt, tiện, láp đặc Ø 450 mm vẫn có thể được tiện, phay, khoan và gia công chính xác bằng các thiết bị cơ khí công nghiệp hạng nặng phay và gia công chính xác để chế tạo các chi tiết máy lớn.
• Tính thẩm mỹ: Inox tròn đặc thường có bề mặt bóng và sáng bóng, tạo ra một vẻ ngoại hình đẹp và hiện đại. Điều này làm cho nó phù hợp với nhiều ứng dụng trong thiết kế và ứng dụng công nghiệp .
• An toàn cho người sử dụng: Inox thường được sử dụng trong ngành thực phẩm do khả năng chống ăn mòn và không tạo ra các tác nhân gây hại cho thực phẩm.

♦ Nhược điểm
• Khó gia công cắt gọt: Do kích thước lớn (phi 450mm) và độ cứng cao của thép đặc Austenit, việc cắt, tiện, phay đòi hỏi máy móc công nghiệp công suất lớn và tốn nhiều thời gian.
• Chi phí cao: Giá nguyên liệu inox cao hơn đáng kể so với thép Carbon hoặc thép hợp kim. Đồng thời, do láp tròn đặc Ø450 mm có khối lượng vật liệu lớn nên giá trị mỗi cây láp khá cao.
• Trọng lượng rất lớn: Láp tròn inox Ø450 mm có khối lượng lớn. Vì vậy, việc vận chuyển, nâng hạ, lưu kho và lắp đặt đòi hỏi thiết bị chuyên dụng và làm tăng chi phí logistics.
• Khó gia công: Inox có xu hướng hóa bền biến dạng (work hardening) trong quá trình gia công. Với thanh tròn đặc Ø450 mm, cần sử dụng máy CNC công suất lớn, máy tiện hạng nặng, dụng cụ cắt phù hợp và hệ thống gá chắc chắn.
• Khả năng dẫn nhiệt thấp: Inox có khả năng dẫn nhiệt thấp hơn thép Carbon, khiến nhiệt dễ tập trung tại vùng gia công hoặc hàn. • Nếu không kiểm soát tốt, nhiệt tích tụ có thể gây biến dạng hoặc ảnh hưởng đến chất lượng gia công
• Giá thành cao: Thuộc phân khúc vật liệu cao cấp và quy cách ngoại cỡ (siêu trường) nên chi phí đầu tư lớn hơn nhiều so với các loại thép thường hoặc inox kích thước nhỏ
6. BẢNG DUNG SAI CÂY ĐẶC TRÒN INOX 304/304L

Loại sản phẩm

h6

h7

h8

h9

h10

h11

h12

Kéo (Drawn)

 

 

 

R

R

R, S, H, F

R, S, H, F

Tiện (Turned)

 

 

 

R

R

R

R

Mài (Ground)

R

R

R

R

R

R

R

Đánh bóng (Polished)

R

R

R

R

R

R

R

♦ Chú thích: 

Ký hiệu Ý nghĩa
R Tròn
S Vuông
H Lục giác
F Dẹt / thanh dẹt (đến L = 100 mm)

7. TRẠNG THÁI BỀ MẶT – FINISHED CONDITION

Điều kiện hoàn thiện Ký hiệu Sản phẩm
Kéo (Drawn) +C Thanh đen
Tiện / bóc vỏ (Turned) +SH Thanh bóc vỏ
Mài (Ground) +SL Thanh mài
Đánh bóng (Polished) +PL Thanh đánh bóng

8. QUY TRÌNH SẢN XUẤT CÂY ĐẶC TRÒN THÉP KHÔNG GỈ 304/304L
• Nấu chảy và đúc: Quá trình bắt đầu bằng việc nấu chảy các nguyên liệu thô như quặng sắt, crom, niken và các nguyên tố hợp kim khác nhau trong lò hồ quang điện. Các thành phần này được cân bằng một cách tỉ mỉ để tạo ra loại thép không gỉ mong muốn. Sau khi nấu chảy, thép nóng chảy được đúc thành phôi, đóng vai trò là nguyên liệu cơ bản để tạo ra các thanh tròn.
• Cán nóng : Phôi được nung nóng lại và đưa qua máy cán, nơi chúng được tạo hình thành các dạng hình trụ dài. Quá trình cán nóng này làm giảm kích thước của phôi và tạo cho chúng cấu trúc cần thiết để trở thành các thanh tròn. Sau đó là quá trình làm nguội có kiểm soát, đảm bảo các thanh giữ được độ bền và độ dẻo dai.
• Xử lý nhiệt: Để cải thiện các tính chất cơ học, thanh thép cán nóng được xử lý nhiệt. Tại đơn vị bạn hàng chúng tôi nhập khẩu, các kỹ thuật như ủ được sử dụng để tăng cường độ dẻo dai và giảm thiểu ứng suất bên trong. Quá trình này rất cần thiết để đảm bảo các thanh thép đáng tin cậy cho các ứng dụng tải nặng.
• Hoàn thiện bề mặt và gia công nguội : Sau khi xử lý nhiệt, các thanh thép thường trải qua các quy trình hoàn thiện nguội như bóc vỏ, mài hoặc đánh bóng. Điều này đảm bảo bề mặt nhẵn mịn, kích thước chính xác và lớp hoàn thiện đặc trưng mà khách hàng mong đợi từ các sản phẩm thép không gỉ cao cấp. Dựa trên các thông số kỹ thuật, các thanh thép cũng có thể được kéo dài thêm để đạt được dung sai chặt chẽ hơn.
• Kiểm tra và thử nghiệm chất lượng : Mỗi thanh thép chúng tôi phân phối đều trải qua quá trình kiểm tra kỹ lưỡng. Chúng tôi kiểm tra tỉ mỉ độ chính xác về kích thước, chất lượng bề mặt, thành phần hóa học và các đặc tính cơ học. Chỉ những thanh thép đáp ứng các tiêu chuẩn quốc tế mới được phép xuất đi cho khách hàng. Sự tận tâm với chất lượng là điều đã giúp chúng tôi trở thành một trong những nhà cung cấp thép không gỉ đáng tin cậy nhất tại Việt Nam
♦ Tại sao quy trình này lại quan trọng?
Độ chính xác ở mỗi giai đoạn đảm bảo rằng thanh tròn thép không gỉ phù hợp với các ứng dụng khắt khe, nơi an toàn, độ bền và hiệu suất là yếu tố thiết yếu. Cho dù là xây dựng cơ sở hạ tầng hay sản xuất thiết bị, các ngành công nghiệp đều phụ thuộc vào độ tin cậy và đó chính xác . 

quy trình sản xuất cây láp tròn đặc inox 304

9 . ỨNG DỤNG THỰC TẾ
Inox tròn đặc phi 450mm được sử dụng rộng rãi trong nhiều ứng dụng thực tiễn do các tính chất ưu việt của nó. Dưới đây là một số ví dụ về các ứng dụng phổ biến của inox tròn đặc 450 mm:
-Ngành cơ khí: Inox tròn đặc 450 mm thường được sử dụng để sản xuất các chi tiết và linh kiện cơ khí chính xác như trục, vòng bi, ổ đỡ, và các bộ phận máy móc.

Trục công nghiệp và ô tô: Được tiện và gia công thành các loại trục quay chịu tải lớn dùng cho máy bơm, máy trộn và hệ thống chân vịt tàu biển nhờ độ cứng vững cao và khả năng chống ăn mòn tốt.
- Mặt bích và phụ kiện đường ống: Được rèn hoặc cắt phôi để chế tạo mặt bích chịu áp lực cao và các phụ kiện đường ống công nghiệp cỡ lớn/chuyên dụng dùng trong hệ thống đường ống hóa chất, dầu khí và xử lý nước.
- Thân van và các bộ phận của van: Được gia công thành ty van, đế van và thân/vỏ van có thành dày. Đối với phiên bản inox 304L hàm lượng carbon thấp, vật liệu giúp hạn chế nguy cơ ăn mòn liên tinh giới sau quá trình hàn.
- Bu lông, thanh neo và chi tiết liên kết chịu tải lớn: Được gia công thành bu lông kích thước lớn theo yêu cầu, thanh giằng kết cấu và các chi tiết liên kết công nghiệp hạng nặng, sử dụng trong các công trình có môi trường ăn mòn hoặc khu vực ven biển.
- Trong ngành đóng tàu và hàng hải
• Chế tạo phụ kiện ngoài vỏ tàu: Sử dụng để chế tạo trục bơm, thân van chịu áp lực, chi tiết thiết bị khoan và các bộ phận thiết bị khai thác dầu khí.
• Trục và phụ kiện bơm, chân vịt nhỏ: Làm trục chân vịt, các chi tiết neo đậu hoặc chốt khóa chịu mặn trong môi trường biển nhờ khả năng chống oxy hóa tốt của inox 304. Gia công các chi tiết trục phụ, chốt bơm nước hoặc các chi tiết ngầm dưới nước ít tiếp xúc trực tiếp mài mòn nặng bằng 316 nhưng vẫn cần chống gỉ tốt.
• Hệ thống khóa, van ống dẫn: Làm ty van, trục điều khiển van trong hệ thống ống dẫn trên tàu.
- Trong ngành dầu khí và năng lượng (Oil & Gas / Power Plants): 
• Nhà máy điện và công nghiệp nặng: Ứng dụng trong chi tiết turbine, trục và con lăn công nghiệp lớn, các bộ phận thiết bị nhiệt, mặt bích và chi tiết máy chịu tải cao.
• Thiết bị cơ khí hạng nặng: Dùng để gia công trục truyền động, trục máy, bánh răng lớn, bạc, chốt, con lăn và các chi tiết máy có kích thước lớn.

- Trong ngành ô tô và vận tải
• Trục và chốt liên kết: Gia công các thanh truyền, chốt bản lề cửa xe tải container, rơ-moóc, xe chở hóa chất hoặc thực phẩm.
• Chi tiết khung gầm, phụ tùng động cơ: Làm các thanh kết nối, trục phụ hoặc chi tiết trang trí chịu lực chống gỉ sét dưới gầm xe, ống xả (ốp pô). Cung cấp khả năng chống mỏi (fatigue resistance) và chịu lực rung va đập mạnh.
• Hệ thống neo đậu, giằng buộc: Dùng làm móc khóa cáp, tăng đơ hoặc cọc neo nhỏ cho phương tiện thủy bộ.
- Trong ngành làm ống đúc inox ( Stainless steel Seamless Pipes)
Tại các khu công nghiệp luyện kim, nhà máy sản xuất ống inox , các thanh tròn đặc có đường kính Ø 450mm trở lên thường được dùng làm phôi thô, phôi đột lỗ cho quá trình cán nóng và đột lỗ (perforation). Cây đặc inox phi Ø 450 mm sẽ được nung nóng và đột xuyên tâm để tạo thành các phôi ống thép đúc không gỉ, trước khi kéo nguội thành ống thành phẩm phục vụ cho hệ thống dẫn khí, dẫn dầu hoặc đóng tàu.

-  Trong ngành kết cấu xây dựng và công nghiệp
• Bu-lông neo, thanh ren chịu lực: Cắt gọt thành các loại bu-lông đặc biệt chịu lực và chống ăn mòn trong công trình ven biển hoặc nhà xưởng hóa chất.
• Có thể sử dụng làm chốt bản lề chịu tải lớn, thanh liên kết, ty chịu lực và các chi tiết kết cấu đặc biệt yêu cầu độ bền và khả năng chống ăn mòn cao.
• Khung kết cấu máy móc: Làm trục dẫn hướng, ty ben, hoặc các chi tiết khung máy đòi hỏi độ cứng vững và bề mặt sáng bóng
►Với tính linh hoạt và khả năng chống ăn mòn, Láp tròn inox 304 phi 450 mm là một vật liệu đa dụng và đáng tin cậy cho nhiều ứng dụng trong đời sống hàng ngày và công nghiệp.