LÁP TRÒN ĐẶC 304/304L- PHI 57|STAINLESS STEEL 304 ROUND BAR , Diameter 57mm

PHỤNG SỰ BỀN BỈ

LÁP TRÒN ĐẶC 304/304L- PHI 57|STAINLESS STEEL 304 ROUND BAR , Diameter 57mm

Còn hàng

LÁP TRÒN- VUÔNG ĐẶC- LỤC GIÁC ĐẶC- VÊ ĐÚC- U ĐÚC - PHỤ KIỆN ĐƯỜNG ỐNG

  • Liên hệ
  • Láp tròn đặc inox phi 57 mác 304/304L được ứng dụng thực tế đặc biệt để chế tạo các trục truyền động, chi tiết máy chịu lực lớn và các thiết bị cơ khí công nghiệp nặng nhờ đường kính lớn 57mm cùng độ cứng vững cao.

    Gọi ngay: 0933.196.837
  • 314

  • Thông tin sản phẩm
  • Ưu điểm
  • Bình luận

 1.Tìm hiểu về thanh tròn đặc (Láp) inox 304
Láp tròn đặc inox phi 57 mác 304/304L là một thanh thép không gỉ có dạng hình trụ đặc, đường kính 57mm, được làm từ hợp kim inox 304 với thành phần chứa 18% crom và 8% niken. Vật liệu này có đặc tính chống ăn mòn và độ bền cao. Loại vật liệu này thường được ứng dụng rất nhiều trong gia công cơ khí chính xác (làm trục máy, bulong, đai ốc), chế tạo thiết bị y tế, thực phẩm,hóa chất, thiết bị y tế nhờ đặc tính sạch và an toàn , ứng dụng rộng rãi trong ngành trang trí nội ngoại thất nhờ bề mặt sáng bóng, bền bỉ, đóng tàu, vận tải hàng hải...
Phú Giang Nam là một trong những nhà sản xuất và nhập khẩu, phân phối,cung cấp hàng đầu các sản phẩm thanh inox 304/304L dạng tròn. Vật liệu này có độ bền kéo tối thiểu là 515 MPa và độ bền chảy tối thiểu là 205 MPa. Nó cũng có khả năng hoạt động trong điều kiện nhiệt độ cao.
- Cây đặc tròn (láp đặc) bằng thép không gỉ 304/304L là ứng cử viên tuyệt vời cho hầu hết các kỹ thuật xử lý cũng như các ứng dụng trong nhà và ngoài trời. Sản phẩm này được thiết kế cho các dung sai chặt chẽ, có lớp hoàn thiện màu xám xỉn, bán nhẵn và các cạnh sắc nét được xác định với kích thước chính xác trên toàn bộ chiều dài. Chúng thường có bề mặt dạng thô hoặc đánh bóng tùy thuộc vào kích thước và mục đích sử dụng, độ dài cắt ngẫu nhiên hay cắt cố định theo yêu cầu của lô hàng hay người mua hàng
2.THÔNG SỐ KỸ THUẬT :
-Đường kính cây đặc: Phi 57mm
-Chiều dài tiêu chuẩn: 6m
-Mác inox: 304/304L
-Bề mặt: BA/HL
-Tiêu chuẩn: ASTM/ ASME – A276,ASTM A276, A479,A 582, EN 10088-3, JIS 4303, GB-T...
-Tiêu chuẩn đóng gói: Theo yêu cầu
-Xuất xứ: Nhập khẩu Ấn độ, China, EU, Nhật Bản...

3. BẢNG THÀNH PHẦN HÓA HỌC VÀ CƠ TÍNH CỦA LÁP TRÒN ĐẶC 304/304L
A. Bảng thành phần hóa học của cây láp tròn 304/304L theo tiêu chuẩn ASTM A267 GR 304 Bright Bar

Grade Carbon Manganese Silicon Phospherous Sulfur Chromium Molybdenum Nickel Nitrogen
SS 304 0.08 max 2 max 0.75 max 0.040 max 0.030 max 18 – 20 - 8 – 11 -
SS 304L 0.03 max 2 max 0.75 max 0.045 max 0.030 max 18 – 20 - 8 – 12 0.10 max

B.  Bảng tính chất vật lý của cây láp đặc inox 304/304L
Tính chất vật lý của cây láp tròn đặc (thanh tròn đặc) Inox 304 và 304L theo các tiêu chuẩn quốc tế phổ biến (như ASTM, JIS, DIN) như sau:

Tính chất vật lý

Thông số / Giá trị

Đơn vị

Khối lượng riêng (Tỷ trọng)

~7.93

g/cm³ (hoặc kg/dm³)

Nhiệt độ nóng chảy

1400 – 1450

°C

Mô-đun đàn hồi (E)

193

GPa

Độ dẫn nhiệt (λ)

16.2

W/m·K (ở 100°C)

Hệ số giãn nở nhiệt (α)

17.2 × 10⁻⁶

/K (khoảng 0–100°C)

Điện trở suất (ρ)

0.72 × 10⁻⁶

Ω·m

Nhiệt dung riêng

500

J/kg·K

C. Bảng tính chất cơ học của cây láp tròn 304/304L
Cơ tính của láp tròn đặc phụ thuộc vào quá trình gia công (cán nóng hay kéo nguội), nhưng theo trạng thái ủ tiêu chuẩn (Annealed), thông số tối thiểu đạt được như sau:

Tính chất cơ học Inox 304 (Láp tròn) Inox 304L (Láp tròn)
Độ bền kéo (Tensile Strength - Rm) ≥ 515 MPa (75,000 psi) ≥ 485 MPa (70,000 psi)
Giới hạn chảy (Yield Strength - Rp 0.2%) ≥ 205 MPa (30,000 psi) ≥ 170 MPa (24,700 psi)
Độ giãn dài (Elongation - A5) ≥ 40% (với mẫu chuẩn) ≥ 40%
Độ cứng tối đa (Hardness) ≤ 201 HB (hoặc ≤ 92 HRB) ≤ 201 HB (hoặc ≤ 92 HRB)

• Lưu ý: Inox 304L có hàm lượng các-bon thấp hơn nhằm hạn chế hiện tượng kết tủa các-bít crom khi hàn, do đó giới hạn chảy và độ bền kéo của 304L thấp hơn một chút so với 304 tiêu chuẩn.
4. BẢNG TRỌNG LƯỢNG TIÊU CHUẨN CỦA LÁP TRÒN 304/304L

LÁP TRÒN 304

 Đường kính 

 Trọng lượng kg/cây(KG) 

304LT 3 x 6m

                   3,0

                                 0,34

304LT 4 x 6m

                   4,0

                                 0,60

304LT 4.8 x 6m

                   4,8

                                 0,86

304LT 5 x 6m

                   5,0

                                 0,93

304LT 6 x 6m

                   6,0

                                 1,34

304LT 7 x 6m

                   7,0

                                 1,83

304LT 8 x 6m

                   8,0

                                 2,39

304LT 9 x 6m

                   9,0

                                 3,03

304LT 10 x 6m

                 10,0

                                 3,74

304LT 11 x 6m

                 11,0

                                 4,55

304LT 12 x 6m

                 12,0

                                 5,38

304LT 13 x 6m

                 13,0

                                 6,40

304LT 14 x 6m

                 14,0

                                 7,32

304LT 15 x 6m

                15,0

                                8.4

304LT 16 x 6m

                 16,0

                                 9,56

304LT 17 x 6m

                 17,0

                               10,82

304LT 18 x 6m

                 18,0

                               12,10

304LT 19 x 6m

                 19,0

                               13,50

304LT 20 x 6m

                 20,0

                               14,94

304LT 22 x 6m

                 22,0

                               18,08

304LT 24 x 6m

                 24,0

                               20,86

304LT 25 x 6m

                 25,0

                               23,34

304LT 26 x 6m

                 26,0

                               25.26

304LT 28 x 6m

                 28,0

                               29,28

304LT 30 x 6m

                 30,0

                               33,62

304LT 32 x 6m

                 32,0

                               38,25

304LT 35 x 6m

                 35,0

                               45,75

304LT 38 x 6m

                 38,0

                               53,93

304LT 40 x 6m

                 40,0

                               59,76

304LT 42 x 6m

                 42,0

                               65,89

304LT 45 x 6m

                 45,0

                               75,63

304LT 50 x 6m

                 50,0

                               93,38

304LT 55 x 6m

                 55,0

                             112,98

304LT 57 x 6m

                 57,0

                             121,35

304LT 60 x 6m

                 60,0

                             134,46

304LT 63 x 6m

                 63,0

                             148,24

304LT 65 x 6m

                 65,0

                             157,80

304LT 70 x 6m

                 70,0

                             183,02

304LT 76 x 6m

                 76,0

                             215,73

304LT 80 x 6m

                 80,0

                             239,04

304LT 85 x 6m

                 85,0

                             269,85

304LT 90 x 6m

                 90,0

                             302,54

304LT 95 x 6m

                 95,0

                             337,08

304LT 101 x 6m

               101,6

                             385,55

304LT 110 x 6m

               110,0

                             451,94

304LT 114 x 6m

               114,0

                             485,40

304LT 120 x 6m

               120,0

                             537,84

304LT 130 x 6m

               130,0

                             631,22

304LT 140 x 6m

               140,0

                             732,06

304LT 145 x 6m

               145,0

                             785,28

304LT 150 x 6m

               150,0

                             840,38

304LT 180 x 6m

               180,0

                          1.210,14

304LT 190 x 6m

               190,0

                          1.348,34

304LT 195 x 6m

               195,0

                          1.420,23

304LT 200 x 6m

               200,0

                          1.494,00

5. ĐẶC TÍNH NỔI BẬT CỦA LÁP TRÒN 304
- Khả năng chống ăn mòn và oxy hóa: Inox là một loại thép không gỉ, do đó nó kháng được ăn mòn từ các yếu tố như nước, hơi nước, các chất hóa học và môi trường ăn mòn khác. Điều này làm cho inox tròn đặc phi 57mm thích hợp cho các ứng dụng cần độ bền và tuổi thọ cao.
- Độ cứng và độ bền: Inox tròn đặc được gia công và xử lý để đạt được độ cứng và độ bền cao, giúp nó chịu được áp lực và va đập mà không bị biến dạng hoặc gãy.
-Tính thẩm mỹ: Inox tròn đặc thường có bề mặt bóng và sáng bóng, tạo ra một vẻ ngoại hình đẹp và hiện đại. Điều này làm cho nó phù hợp với nhiều ứng dụng trong thiết kế và trang trí.
-  Chịu lực và chịu tải tốt: Với đường kính 57mm đúc đặc nguyên khối, sản phẩm có độ cứng vững cao, phù hợp làm trục máy, chi tiết cơ khí tải trọng lớn.
• Chống gỉ sét hiệu quả: Mác inox 304/304L chứa hàm lượng crôm và niken cao giúp chống ăn mòn tuyệt vời trong môi trường tự nhiên. Chống oxy hóa tốt, độ bền kéo và khả năng gia công, chế tạo cao. Riêng mác 304L có hàm lượng carbon thấp, giúp tăng khả năng chống ăn mòn tại các mối hàn.
• Tính thẩm mỹ và an toàn: Bề mặt sáng bóng, dễ lau chùi, đạt tiêu chuẩn an toàn vệ sinh cho ngành thực phẩm và y tế.
• Khả năng gia công nhiệt tốt: Dễ dàng hàn tốt bằng nhiều phương pháp khác nhau.
- Nhược điểm
• Độ cứng và độ bền kéo cao gây khó khăn khi gia công: Làm mòn dụng cụ cắt gọt, khoan, tiện nhanh hơn so với các loại thép carbon thông thường.
• Giá thành cao: Đắt hơn các loại mác inox thấp hơn (như inox 201 hoặc 430) và thép cacbon do hàm lượng hợp kim niken, crôm lớn.
• Giới hạn trong môi trường khắc nghiệt: Không chuyên dụng bằng inox 316 trong môi trường chứa nồng độ muối cao (nước biển trực tiếp) hoặc hóa chất axit mạnh

6. ỨNG DỤNG 
Inox tròn đặc phi 26 được sử dụng rộng rãi trong nhiều ứng dụng thực tiễn do các tính chất ưu việt của nó. Dưới đây là một số ví dụ về các ứng dụng phổ biến của inox tròn đặc phi 26mm:
- Ngành cơ khí chế tạo máy: Inox tròn đặc 26mm thường được sử dụng để sản xuất các chi tiết và linh kiện cơ khí chính xác như trục, vòng bi, ổ đỡ, và các bộ phận máy móc, cụ thể như :
• Gia công trục và ty: Làm trục máy kích thước nhỏ, trục truyền động, ty ben thủy lực, trục khuỷu hoặc trục cam cho các thiết bị phụ tùng cơ khí.
• Sản xuất chốt và bu lông cường độ cao: Chế tạo các loại chốt định vị, bu lông, ốc vít đặc biệt hoặc thanh giằng chịu lực trong môi trường làm việc khắc nghiệt.
• Linh kiện chuyển động: Làm bạc đạn, ổ trượt, puly truyền động, các khớp nối hoặc bánh răng nhỏ.
• Chế tạo máy và thiết bị công nghiệp chung: Kích thước Ø57 mm là phôi tròn đặc lý tưởng để tiện CNC thành các chi tiết trục máy nhỏ và trung bình, trục truyền động, bánh răng, bulông cường độ cao hoặc cọc neo

- Ngành y tế: Nó được sử dụng trong sản xuất các thiết bị y tế như dụng cụ phẫu thuật, ống dẫn, và thiết bị y tế khác do khả năng chống ăn mòn và tính thẩm mỹ.
- Xây dựng và trang trí nội thất: Inox tròn đặc phi 57 được sử dụng trong xây dựng để làm cầu thang, lan can, tay nắm cửa và các chi tiết trang trí nội thất khác do tính thẩm mỹ và khả năng chống ăn mòn.
- Ngành thực phẩm, hóa chất : Do tính an toàn và khả năng chống ăn mòn, inox tròn đặc thường được sử dụng trong việc sản xuất thiết bị và bồn lọc, bếp và các chi tiết liên quan đến ngành thực phẩm. Gia công các trục khuấy, trục ép, con lăn băng tải trong dây chuyền sản xuất bánh kẹo, sữa, nước giải khát. Giá đỡ kết cấu chịu lực lắp đặt bên trong các buồng máy dệt nhuộm, môi trường có hơi axit nhẹ hoặc dung môi hữu cơ.
- Trong ngành công nghiệp đường (Sugar Industry): Việt Nam là quốc gia sản xuất đường lớn. Cây đặc tròn inox  Ø57 mm được tiện, cắt gọt làm trục quay, chốt truyền động, hoặc các chi tiết van và trục bơm trong dây chuyền ép mía và tinh chế đường nhờ khả năng kháng axit hữu cơ và độ bền cơ học cao
- Trong ngành đóng tàu và hàng hải
• Chế tạo phụ kiện ngoài vỏ tàu: Làm chốt, bản lề, móc cẩu, lan cận hoặc các thanh giằng nhỏ chịu được môi trường nước biển.
• Trục và phụ kiện bơm, chân vịt nhỏ: Làm trục chân vịt, các chi tiết neo đậu hoặc chốt khóa chịu mặn trong môi trường biển nhờ khả năng chống oxy hóa tốt của inox 304. Gia công các chi tiết trục phụ, chốt bơm nước hoặc các chi tiết ngầm dưới nước ít tiếp xúc trực tiếp mài mòn nặng bằng 316 nhưng vẫn cần chống gỉ tốt.
• Hệ thống khóa, van ống dẫn: Làm ty van, trục điều khiển van trong hệ thống ống dẫn trên tàu.
- Trong ngành dầu khí và năng lượng (Oil & Gas / Power Plants): Sử dụng làm các chi tiết cấu kiện phụ trợ, chốt giữ, hoặc bộ phận bên trong van công nghiệp yêu cầu khả năng chống rỉ sét và chịu nhiệt độ tương đối .

- Trong ngành ô tô và vận tải
• Trục và chốt liên kết: Gia công các thanh truyền, chốt bản lề cửa xe tải container, rơ-moóc, xe chở hóa chất hoặc thực phẩm.
• Chi tiết khung gầm, phụ tùng động cơ: Làm các thanh kết nối, trục phụ hoặc chi tiết trang trí chịu lực chống gỉ sét dưới gầm xe, ống xả (ốp pô). Cung cấp khả năng chống mỏi (fatigue resistance) và chịu lực rung va đập mạnh.
• Hệ thống neo đậu, giằng buộc: Dùng làm móc khóa cáp, tăng đơ hoặc cọc neo nhỏ cho phương tiện thủy bộ.
- Trong ngành làm ống đúc inox ( Stainless steel Seamless Pipes)
Tại các khu công nghiệp luyện kim, nhà máy sản xuất ống inox , các thanh tròn đặc có đường kính Ø57mm trở lên thường được dùng làm phôi thô, phôi đột lỗ cho quá trình cán nóng và đột lỗ (perforation). Cây đặc inox phi Ø57 mm sẽ được nung nóng và đột xuyên tâm để tạo thành các phôi ống thép đúc không gỉ, trước khi kéo nguội thành ống thành phẩm phục vụ cho hệ thống dẫn khí, dẫn dầu hoặc đóng tàu.
-  Trong ngành kết cấu xây dựng và công nghiệp
• Bu-lông neo, thanh ren chịu lực: Cắt gọt thành các loại bu-lông đặc biệt chịu lực và chống ăn mòn trong công trình ven biển hoặc nhà xưởng hóa chất.
• Lan can, trụ đỡ kiến trúc: Làm trụ cầu thang, phụ kiện kết cấu mái kính, giằng không gian mang tính thẩm mỹ và chống oxy hóa ngoài trời.
• Khung kết cấu máy móc: Làm trục dẫn hướng, ty ben, hoặc các chi tiết khung máy đòi hỏi độ cứng vững và bề mặt sáng bóng
►Với tính linh hoạt và khả năng chống ăn mòn, cây láp inox tròn đặc phi 57mm là một vật liệu đa dụng và đáng tin cậy cho nhiều ứng dụng trong đời sống hàng ngày và công nghiệp.